by · MasLogin · Ngày 9 tháng 10, 2025
Trong trang Chỉnh sửa môi trường, mục “Cài đặt vân tay” được dùng để cấu hình các tham số đặc trưng của trình duyệt mô phỏng. Các cài đặt vân tay này có thể mô phỏng toàn diện thiết bị thật và môi trường trình duyệt.
Danh sách Cài đặt vân tay
Sau khi nhấp 【Create Profile】, nhấp 【Fingerprint Settings】 ở phía trên trang chỉnh sửa để vào danh sách.

【Operating System】: Dùng để khớp các môi trường hệ điều hành khác nhau, như Windows, Linux và macOS.
【Browser Version】: Dùng để khớp các phiên bản trình duyệt khác nhau, ảnh hưởng đến tính năng và hành vi của trình duyệt. Mặc định là phiên bản 134.
【User-Agent】: Chuỗi được trình duyệt hoặc ứng dụng gửi tới máy chủ khi truy cập trang web để tự nhận diện. Nó bao gồm thông tin như hệ điều hành, loại trình duyệt và phiên bản, giúp máy chủ nhận biết môi trường phía client.
【Language】: Thiết lập tùy chọn ngôn ngữ của trình duyệt. Có thể khớp theo IP hoặc tùy chỉnh, ảnh hưởng đến ngôn ngữ hiển thị nội dung web.
【Interface Language】: Xác định ngôn ngữ hiển thị của giao diện trình duyệt.
【Location】: Thiết lập cách trình duyệt lấy thông tin vị trí địa lý.
【Timezone】: Thiết lập múi giờ của trình duyệt.
【Resolution】: Thiết lập độ phân giải màn hình của trình duyệt, ảnh hưởng đến cách hiển thị trang web.
【Font List】: Thiết lập danh sách phông chữ của trình duyệt.
【WebRTC】: WebRTC dùng cho giao tiếp thời gian thực. Thiết lập này ảnh hưởng đến việc bật/tắt và các thông tin liên quan được lộ ra.
【Canvas】: Lấy dấu vân tay Canvas là phương pháp nhận diện thiết bị dựa trên việc vẽ Canvas. Thiết lập nhiễu có thể tăng tính ngẫu nhiên của vân tay.
【ClientRects】: Các cài đặt vân tay liên quan đến ClientRects dùng để mô phỏng các thông tin hình chữ nhật client khác nhau.

【AudioContext】: Các cài đặt vân tay liên quan đến AudioContext, ảnh hưởng đến thông tin nhận dạng của ngữ cảnh âm thanh.
【WebGL Image】: Lấy dấu vân tay ảnh WebGL. WebGL dùng cho kết xuất 3D và thiết lập này ảnh hưởng đến các định danh liên quan đến hình ảnh.
【Media Devices】: Thiết lập vân tay liên quan đến thiết bị media để mô phỏng các môi trường thiết bị media khác nhau.
【WebGL Metadata】: Bạn có thể chọn metadata WebGL thật hoặc tùy chỉnh, bao gồm nhà cung cấp WebGL, renderer và nhiều thông tin khác.
【WebGPU】: WebGPU là API đồ họa thế hệ mới. Thiết lập này ảnh hưởng đến việc bật/tắt và các thông tin liên quan được lộ ra.
【SpeechVoices】: Thiết lập vân tay liên quan đến giọng nói, ảnh hưởng đến các định danh được dùng bởi tính năng giọng nói.
【Do Not Track】: Thiết lập liên quan đến quyền riêng tư, cho biết người dùng có gửi tín hiệu không theo dõi tới website hay không.

【Hardware Concurrency】: Liên quan đến cách trình duyệt phát hiện khả năng xử lý song song phần cứng của thiết bị.
【Device Memory】: Thiết lập dung lượng bộ nhớ thiết bị, ảnh hưởng đến cách trình duyệt nhận diện bộ nhớ khả dụng.
【Battery】: Các vân tay liên quan đến pin, nhận diện thông tin pin và mô phỏng trạng thái pin của thiết bị.
【Port Scan Protection】: Bật hoặc tắt bảo vệ quét cổng để ngăn chặn việc quét cổng.
【Hardware Acceleration】: Tăng tốc phần cứng giúp cải thiện hiệu năng xử lý đồ họa và các tác vụ khác. Nó cũng hỗ trợ cấu hình thông qua “Launch Arguments”, trong đó nhiều tham số được ngăn cách bằng dấu phẩy để tùy chỉnh hành vi khởi động trình duyệt.
【Launch Parameters】: Tùy chọn. Thêm các tham số khởi chạy gốc vào tiến trình trình duyệt, chẳng hạn tắt thông báo, giới hạn hành vi hoặc gỡ lỗi. Tách nhiều thiết lập bằng dấu phẩy tiếng Anh “,”.
Ví dụ:
Tắt bong bóng thông báo: --disable-notifications
Buộc giao diện tiếng Anh: --lang=en-US
Tắt nhắc lưu mật khẩu: --disable-save-password-bubble



